1. Hi- Chao
2. Thank you- Cam on
3. Welcome- Khong co chi
4. Sorry- Xin Loi
5. How much?- Bao nhieu tien?
6. That’s expensive- Mac qua
7. No- Khong; Yes- Co
8. I don’t speak Vietnamese- Toi khong noi tieng Viet
9. Do you speak English?- Ban co noi tieng Anh khong?
10. Numbers 1-10 : mot, hai, ba, bon, nam, sau, bay, tam, chin, muoi
There you go! Now tell me more 10! (“,) Write them below! Yay!
Note: Thanks to Sarah for helping me with the Vietnamese spelling :p












Are You Crazy ? – Bạn có bị mát không ?
Like A Boss – Như ông chủ
I Hate You – Tao ghét mày
English – Tiếng Anh
I love You – Tao yêu mày
Get the heck outa here – Phắng ngay
I Will Hit You – Tui đấm phát chết luôn giờ
NO – Không
You Loco – Con nỡm
11 – Mười một
Book- Sách
Notebook- Vở
Pen- bút mực
Pencil- Bút chì
Motobike- Xe gắn máy
Bicycle- Xe đạp
Door- cửa
Conputer- Máy vi tính
Mouse- Chuột
Hippo- Hà mã
bye-Tam biet
ugly-xau
I hate you- toi ghet ban
pencil-but chi
xich lo car- xe xich lo
bike-xe dap
are you ok-ban co khoe khong
red light-den do
friend ship-tinh ban
so beautiful- dep qua
Luong Duy
pen-but muc
pencil-but chi
boss-chu
beach-bien
teacher-co giao
stupid-ngu
ugly-xau
crazy-dien
jump-nhay
dance-mua
william
English- Tiếng Anh
Boss- Ông chủ
I love you- Anh yêu em
Instant noodle- mì gói
Beef- Thịt bò
Fish- Cá
Kick- Đá
Eat- Ăn
Sleep- Ngủ
I am your boss- Tôi la ông chủ của bạn
1. Sister-in-law => chị dâu
2. Brother-in-law => anh rể
3. Cousin => anh,chị,em họ hàng
4. Honeymoon => đêm tân hôn
5. Wedding => đám cưới
6. Happy forever => mãi mãi hạnh phúc
7. Son => con trai
8. Daughter => con gái
9. Kiss => hôn
10. Hug => ôm
1) Book: Sách
2) Ruler: Thước
3) Hair: Tóc
4)Bike: Xe đạp
5)Pencil: Bút chì
6)Eraser: Gơm
7)Are you stupid: Bạn có bị ngu không ?
8)Trash: Rác rưởi
9)Busy: Bận
10)Coffe: Cà phê
Friend – Bạn
Comic Book – Truyện tranh
Tired – Mệt
Bored – Chán
I Hate You? – Tôi ghét bạn
Human – Người
Smart – Thông minh
Beach – Bờ biển
Husband – Chồng
Wife – Vợ